Description
Thông tin bổ sung
✔ Chất liệu vải: Vải thun 100% cotton, vải cá sấu CVC, vải TC, vải cá sấu poly, vải thun lạnh, vải cá sấu mè, vải thun mè, vải thun trơn, vải airycool, vải lục giác, vải mắt chim,…(Tùy theo yêu cầu của khách hàng)
✔ Màu sắc: Màu xanh navy
✔ Bo cổ: Bo dệt
✔ Size: Từ XS đến 5XL cho cả nam và nữ (theo tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế)
✔ Kiểu dáng: Form ôm, form vừa vặn và form rộng cho người lao động nặng
✔ Logo: In lụa, in chuyển nhiệt, in decal, in DTG, in PET, in phản quang, in dạ quang, in silicone, in dẻo, in cao, in nổi (phồng), in trame, in vinyl,… (Tùy theo yêu cầu của khách hàng)

Bộ sưu tập mẫu áo thun in logo đẹp
Bảng giá may áo thun
| Số Lượng |
Cá Sấu Poly |
Cotton 4C 100% |
Cotton 4C 65/35 |
Cá Sấu 65/35 |
Cá Sấu 100% |
| 10 – 20 |
114.000 |
154.000 |
124.000 |
129.000 |
149.000 |
| 20 – 30 |
104.000 |
144.000 |
114.000 |
119.000 |
139.000 |
| 40 – 50 |
94.000 |
134.000 |
104.000 |
109.000 |
129.000 |
| 60 – 70 |
89.000 |
129.000 |
99.000 |
104.000 |
124.000 |
| 80 – 120 |
84.000 |
124.000 |
94.000 |
99.000 |
119.000 |
| 130 – 200 |
79.000 |
119.000 |
89.000 |
94.000 |
114.000 |
| 300 – 400 |
75.000 |
115.000 |
85.000 |
90.000 |
110.000 |
| 500 – 600 |
70.000 |
110.000 |
80.000 |
85.000 |
105.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo
- Giá có thể thay đổi theo giá thị trường

Bảng thông số size áo thun cho nam nữ
Bảng size nam:
| Size | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| S | 155 – 165 | 50 – 60 |
| M | 160 – 170 | 58 – 68 |
| L | 165 – 175 | 65 – 75 |
| XL | 170 – 180 | 72 – 82 |
| XXL | 175 – 185 | 80 – 90 |
| XXXL | 180 – 190 | 88 – 98 |
| 4XL | 185 – 195 | 95 – 105 |
Bảng size nữ:
| Size | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| S | 150 – 158 | 40 – 48 |
| M | 155 – 162 | 47 – 55 |
| L | 158 – 165 | 53 – 60 |
| XL | 160 – 168 | 58 – 65 |
| XXL | 162 – 170 | 63 – 70 |
| XXXL | 165 – 172 | 68 – 75 |

Chính sách ưu đãi khi đặt hàng

Reviews
There are no reviews yet.